Thuật ngữ của đạo Phật

tykva

New member
Tớ tập trung được một số thuật ngữ của đạo Phật, xin chia sẻ cùng các bạn và đề nghị ai có bổ sung thêm thì tớ rất cảm ơn! Một số thành ngữ tớ chưa dịch được, các bạn xem hộ nhé.
Phật giáo: Буддизм
Đại Thừa: Махаяна
Tiểu Thừa: Хинаяна
Thiền: Дзэн, Медитация, созерцания
Bồ đề đạt ma: Бодхидхарма
Ngộ: У, сатори, просветление
Thích Ca Mâu Ni: Шакьямуни (наст. имя Сиддхартхе Гаутаме (623-544 до н.э)
Pháp: Дарма, Дхарма
Nghiệp: Карма
Sát na: Кшана
A di đà: Амитаба
Di Lặc: Матрея
Niết bàn: Нирвана
Bồ tát: Бодхисатва
La Hán: Архат
Như Lai: Tathagatha
Tam Tạng: Трипитака
Tăng già: Сангхи
Mật tông:Тантризм, Тантраяна
Tháp: Ступа, Дагоба
Kim Cương hộ pháp: Vairapani
Đức ông: Anathapindika
Bản thể chân như (Đại ngã trường tồn): Брахман
Phạm Thiên: Брахма
Đế Thích: Индра
Quan Âm Bồ tát: Авалокитешвара
Văn Thù: Manjuri
Tứ Pháp:
ấn Tam muội: Samadhi
Kiết già phu toạ: Йога
Kiết già hàng ma:
 
Xin cám ơn bác Bí nhiều!
Thật là quý giá đối với em! những từ này trong tự điển ko có! lắm khi ko biết bằng tiếng Nga đã đành lại còn hiểu nghĩa tiêng nga mà ko biết tiêng Việt mới trớ trêu chứ ! :D
Em phải copy rồi paste ngay vào tài liệu văn bản ngay ! :P
Học thày không tày học FORUM là thế đấy !
 
- Đạo Hin-đu (Индуизм, индуистская религия):
3 основных божества:
бог Брахма-Творец, создатель: thần Brama (Brahma)- thần Sáng tạo (4 mặt 4 tay)
бог Вишну-Защитник: Visnu (Vishnu)-thần Bảo hộ
бог Шива-Разрушитель: Siva-thần Hủy diệt
- tràng hạt : чётки, lần tràng hạt: перебирать чётки (tượng trưng cho Thời gian)
- tòa sen: Лотос, лотосный пьедестал (падма) (tương truyền sinh ra từ rốn của thần Vishna, tượng trưng cho Trái Đất, cho Thế giới)
- bát tộ (để xin cơm): патра
- bánh xe luân hồi: чакра
 
Back
Top