Tớ tập trung được một số thuật ngữ của đạo Phật, xin chia sẻ cùng các bạn và đề nghị ai có bổ sung thêm thì tớ rất cảm ơn! Một số thành ngữ tớ chưa dịch được, các bạn xem hộ nhé.
Phật giáo: Буддизм
Đại Thừa: Махаяна
Tiểu Thừa: Хинаяна
Thiền: Дзэн, Медитация, созерцания
Bồ đề đạt ma: Бодхидхарма
Ngộ: У, сатори, просветление
Thích Ca Mâu Ni: Шакьямуни (наст. имя Сиддхартхе Гаутаме (623-544 до н.э)
Pháp: Дарма, Дхарма
Nghiệp: Карма
Sát na: Кшана
A di đà: Амитаба
Di Lặc: Матрея
Niết bàn: Нирвана
Bồ tát: Бодхисатва
La Hán: Архат
Như Lai: Tathagatha
Tam Tạng: Трипитака
Tăng già: Сангхи
Mật tông:Тантризм, Тантраяна
Tháp: Ступа, Дагоба
Kim Cương hộ pháp: Vairapani
Đức ông: Anathapindika
Bản thể chân như (Đại ngã trường tồn): Брахман
Phạm Thiên: Брахма
Đế Thích: Индра
Quan Âm Bồ tát: Авалокитешвара
Văn Thù: Manjuri
Tứ Pháp:
ấn Tam muội: Samadhi
Kiết già phu toạ: Йога
Kiết già hàng ma:
Phật giáo: Буддизм
Đại Thừa: Махаяна
Tiểu Thừa: Хинаяна
Thiền: Дзэн, Медитация, созерцания
Bồ đề đạt ma: Бодхидхарма
Ngộ: У, сатори, просветление
Thích Ca Mâu Ni: Шакьямуни (наст. имя Сиддхартхе Гаутаме (623-544 до н.э)
Pháp: Дарма, Дхарма
Nghiệp: Карма
Sát na: Кшана
A di đà: Амитаба
Di Lặc: Матрея
Niết bàn: Нирвана
Bồ tát: Бодхисатва
La Hán: Архат
Như Lai: Tathagatha
Tam Tạng: Трипитака
Tăng già: Сангхи
Mật tông:Тантризм, Тантраяна
Tháp: Ступа, Дагоба
Kim Cương hộ pháp: Vairapani
Đức ông: Anathapindika
Bản thể chân như (Đại ngã trường tồn): Брахман
Phạm Thiên: Брахма
Đế Thích: Индра
Quan Âm Bồ tát: Авалокитешвара
Văn Thù: Manjuri
Tứ Pháp:
ấn Tam muội: Samadhi
Kiết già phu toạ: Йога
Kiết già hàng ma: